1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang THB theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = ฿8.79538 THB
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 8.79538 THB |
5 AED | 43.97690 THB |
10 AED | 87.95380 THB |
20 AED | 175.90760 THB |
50 AED | 439.76900 THB |
100 AED | 879.53800 THB |
250 AED | 2,198.84500 THB |
500 AED | 4,397.69000 THB |
1000 AED | 8,795.38000 THB |
2000 AED | 17,590.76000 THB |
5000 AED | 43,976.90000 THB |
10000 AED | 87,953.80000 THB |
Baht Tháichuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.11370 THB |
5 AED | 0.56848 THB |
10 AED | 1.13696 THB |
20 AED | 2.27392 THB |
50 AED | 5.68480 THB |
100 AED | 11.36961 THB |
250 AED | 28.42401 THB |
500 AED | 56.84803 THB |
1000 AED | 113.69605 THB |
2000 AED | 227.39211 THB |
5000 AED | 568.48027 THB |
10000 AED | 1,136.96054 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại peso Philippine
dinar Tunisia chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Chilê
Birr Ethiopia chuộc lại Vatu Vanuatu
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Fiji
Georgia Lari chuộc lại pataca Ma Cao
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
tonga pa'anga chuộc lại Metical Mozambique
Ariary Madagascar chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đại tá Costa Rica chuộc lại đô la đông caribe
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.