1000 Lek Albania chuộc lại Đồng Peso Colombia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang COP theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = $48.10044 COP
16:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 48.10044 COP |
5 ALL | 240.50220 COP |
10 ALL | 481.00440 COP |
20 ALL | 962.00880 COP |
50 ALL | 2,405.02200 COP |
100 ALL | 4,810.04400 COP |
250 ALL | 12,025.11000 COP |
500 ALL | 24,050.22000 COP |
1000 ALL | 48,100.44000 COP |
2000 ALL | 96,200.88000 COP |
5000 ALL | 240,502.20000 COP |
10000 ALL | 481,004.40000 COP |
Đồng Peso Colombiachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.02079 COP |
5 ALL | 0.10395 COP |
10 ALL | 0.20790 COP |
20 ALL | 0.41580 COP |
50 ALL | 1.03949 COP |
100 ALL | 2.07898 COP |
250 ALL | 5.19746 COP |
500 ALL | 10.39492 COP |
1000 ALL | 20.78983 COP |
2000 ALL | 41.57966 COP |
5000 ALL | 103.94915 COP |
10000 ALL | 207.89831 COP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Shekel mới của Israel chuộc lại Balboa Panama
Florin Aruba chuộc lại Lilangeni Swaziland
Georgia Lari chuộc lại đô la
Peso Mexico chuộc lại Ngultrum Bhutan
Lôi Rumani chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Canada
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Canada chuộc lại Đô la Singapore
dinar Jordan chuộc lại Đô la Singapore
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.