1000 Lek Albania chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang LAK theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = ₭258.84140 LAK
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 258.84140 LAK |
5 ALL | 1,294.20700 LAK |
10 ALL | 2,588.41400 LAK |
20 ALL | 5,176.82800 LAK |
50 ALL | 12,942.07000 LAK |
100 ALL | 25,884.14000 LAK |
250 ALL | 64,710.35000 LAK |
500 ALL | 129,420.70000 LAK |
1000 ALL | 258,841.40000 LAK |
2000 ALL | 517,682.80000 LAK |
5000 ALL | 1,294,207.00000 LAK |
10000 ALL | 2,588,414.00000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.00386 LAK |
5 ALL | 0.01932 LAK |
10 ALL | 0.03863 LAK |
20 ALL | 0.07727 LAK |
50 ALL | 0.19317 LAK |
100 ALL | 0.38634 LAK |
250 ALL | 0.96584 LAK |
500 ALL | 1.93168 LAK |
1000 ALL | 3.86337 LAK |
2000 ALL | 7.72674 LAK |
5000 ALL | 19.31685 LAK |
10000 ALL | 38.63370 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại taka bangladesh
Ngultrum Bhutan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Dinar Kuwait chuộc lại Jersey Pound
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Fiji
Krone Đan Mạch chuộc lại Rafia Maldives
Shekel mới của Israel chuộc lại Cedi Ghana
kịch Armenia chuộc lại Forint Hungary
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Sierra Leone Leone chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.