1000 Lek Albania chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang SVC theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = ₡0.10448 SVC
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.10448 SVC |
5 ALL | 0.52240 SVC |
10 ALL | 1.04480 SVC |
20 ALL | 2.08960 SVC |
50 ALL | 5.22400 SVC |
100 ALL | 10.44800 SVC |
250 ALL | 26.12000 SVC |
500 ALL | 52.24000 SVC |
1000 ALL | 104.48000 SVC |
2000 ALL | 208.96000 SVC |
5000 ALL | 522.40000 SVC |
10000 ALL | 1,044.80000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 9.57121 SVC |
5 ALL | 47.85605 SVC |
10 ALL | 95.71210 SVC |
20 ALL | 191.42420 SVC |
50 ALL | 478.56049 SVC |
100 ALL | 957.12098 SVC |
250 ALL | 2,392.80245 SVC |
500 ALL | 4,785.60490 SVC |
1000 ALL | 9,571.20980 SVC |
2000 ALL | 19,142.41960 SVC |
5000 ALL | 47,856.04900 SVC |
10000 ALL | 95,712.09801 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Tala Samoa
dinar Tunisia chuộc lại Manat của Azerbaijan
Sierra Leone Leone chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đồng rupee Mauritius chuộc lại Baht Thái
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Brunei chuộc lại Ringgit Malaysia
hryvnia Ukraina chuộc lại Đại tá Costa Rica
Rupee Seychellois chuộc lại Rupee Sri Lanka
Tenge Kazakhstan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Balboa Panama chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.