1000 dinar Tunisia chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang AZN theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = man.0.58691 AZN
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.58691 AZN |
5 TND | 2.93455 AZN |
10 TND | 5.86910 AZN |
20 TND | 11.73820 AZN |
50 TND | 29.34550 AZN |
100 TND | 58.69100 AZN |
250 TND | 146.72750 AZN |
500 TND | 293.45500 AZN |
1000 TND | 586.91000 AZN |
2000 TND | 1,173.82000 AZN |
5000 TND | 2,934.55000 AZN |
10000 TND | 5,869.10000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 1.70384 AZN |
5 TND | 8.51919 AZN |
10 TND | 17.03839 AZN |
20 TND | 34.07677 AZN |
50 TND | 85.19194 AZN |
100 TND | 170.38387 AZN |
250 TND | 425.95969 AZN |
500 TND | 851.91937 AZN |
1000 TND | 1,703.83875 AZN |
2000 TND | 3,407.67750 AZN |
5000 TND | 8,519.19374 AZN |
10000 TND | 17,038.38749 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
bảng Guernsey chuộc lại Sierra Leone Leone
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Franc Comorian chuộc lại Đại tá Salvador
peso Philippine chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Florin Aruba chuộc lại Riel Campuchia
Kíp Lào chuộc lại đô la New Zealand
Shilling Tanzania chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Guyana chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đô la đông caribe chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.