1000 kịch Armenia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AMD sang SBD theo tỷ giá thực tế
֏1.000 AMD = SI$0.02144 SBD
16:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
kịch Armeniachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 0.02144 SBD |
5 AMD | 0.10720 SBD |
10 AMD | 0.21440 SBD |
20 AMD | 0.42880 SBD |
50 AMD | 1.07200 SBD |
100 AMD | 2.14400 SBD |
250 AMD | 5.36000 SBD |
500 AMD | 10.72000 SBD |
1000 AMD | 21.44000 SBD |
2000 AMD | 42.88000 SBD |
5000 AMD | 107.20000 SBD |
10000 AMD | 214.40000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 46.64179 SBD |
5 AMD | 233.20896 SBD |
10 AMD | 466.41791 SBD |
20 AMD | 932.83582 SBD |
50 AMD | 2,332.08955 SBD |
100 AMD | 4,664.17910 SBD |
250 AMD | 11,660.44776 SBD |
500 AMD | 23,320.89552 SBD |
1000 AMD | 46,641.79104 SBD |
2000 AMD | 93,283.58209 SBD |
5000 AMD | 233,208.95522 SBD |
10000 AMD | 466,417.91045 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Baht Thái
Rupee Seychellois chuộc lại Peso Dominica
Leu Moldova chuộc lại pula botswana
Đô la Singapore chuộc lại Ariary Madagascar
Franc Guinea chuộc lại Kyat Myanma
đô la Barbados chuộc lại Guarani, Paraguay
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại bảng lebanon
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dinar Algeria
người Bolivia chuộc lại Manat Turkmenistan
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.