1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại người Bolivia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang BOB theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = Bs3.86453 BOB
09:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạingười BoliviaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 3.86453 BOB |
5 ANG | 19.32265 BOB |
10 ANG | 38.64530 BOB |
20 ANG | 77.29060 BOB |
50 ANG | 193.22650 BOB |
100 ANG | 386.45300 BOB |
250 ANG | 966.13250 BOB |
500 ANG | 1,932.26500 BOB |
1000 ANG | 3,864.53000 BOB |
2000 ANG | 7,729.06000 BOB |
5000 ANG | 19,322.65000 BOB |
10000 ANG | 38,645.30000 BOB |
người Boliviachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.25876 BOB |
5 ANG | 1.29382 BOB |
10 ANG | 2.58764 BOB |
20 ANG | 5.17527 BOB |
50 ANG | 12.93818 BOB |
100 ANG | 25.87637 BOB |
250 ANG | 64.69092 BOB |
500 ANG | 129.38184 BOB |
1000 ANG | 258.76368 BOB |
2000 ANG | 517.52736 BOB |
5000 ANG | 1,293.81839 BOB |
10000 ANG | 2,587.63679 BOB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Bahamas chuộc lại người Bolivia
Peso Mexico chuộc lại đô la jamaica
Forint Hungary chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la Bahamas chuộc lại Somoni, Tajikistan
Lilangeni Swaziland chuộc lại Dalasi, Gambia
taka bangladesh chuộc lại đô la
Dalasi, Gambia chuộc lại Dalasi, Gambia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại dinar Tunisia
Peso Chilê chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.