1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang MGA theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = Ar2489.67039 MGA
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 2,489.67039 MGA |
5 ANG | 12,448.35195 MGA |
10 ANG | 24,896.70390 MGA |
20 ANG | 49,793.40780 MGA |
50 ANG | 124,483.51950 MGA |
100 ANG | 248,967.03900 MGA |
250 ANG | 622,417.59750 MGA |
500 ANG | 1,244,835.19500 MGA |
1000 ANG | 2,489,670.39000 MGA |
2000 ANG | 4,979,340.78000 MGA |
5000 ANG | 12,448,351.95000 MGA |
10000 ANG | 24,896,703.90000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.00040 MGA |
5 ANG | 0.00201 MGA |
10 ANG | 0.00402 MGA |
20 ANG | 0.00803 MGA |
50 ANG | 0.02008 MGA |
100 ANG | 0.04017 MGA |
250 ANG | 0.10041 MGA |
500 ANG | 0.20083 MGA |
1000 ANG | 0.40166 MGA |
2000 ANG | 0.80332 MGA |
5000 ANG | 2.00830 MGA |
10000 ANG | 4.01660 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Somoni, Tajikistan
Cedi Ghana chuộc lại Sierra Leone Leone
Lev Bungari chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Guyana chuộc lại peso Philippine
Lek Albania chuộc lại Ariary Madagascar
Tala Samoa chuộc lại krona Iceland
som kirgyzstan chuộc lại bảng Guernsey
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đại tá Salvador chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Namibia chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.