1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang PEN theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = S/.1.97316 PEN
18:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 1.97316 PEN |
5 ANG | 9.86580 PEN |
10 ANG | 19.73160 PEN |
20 ANG | 39.46320 PEN |
50 ANG | 98.65800 PEN |
100 ANG | 197.31600 PEN |
250 ANG | 493.29000 PEN |
500 ANG | 986.58000 PEN |
1000 ANG | 1,973.16000 PEN |
2000 ANG | 3,946.32000 PEN |
5000 ANG | 9,865.80000 PEN |
10000 ANG | 19,731.60000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.50680 PEN |
5 ANG | 2.53401 PEN |
10 ANG | 5.06801 PEN |
20 ANG | 10.13603 PEN |
50 ANG | 25.34006 PEN |
100 ANG | 50.68013 PEN |
250 ANG | 126.70032 PEN |
500 ANG | 253.40064 PEN |
1000 ANG | 506.80127 PEN |
2000 ANG | 1,013.60255 PEN |
5000 ANG | 2,534.00637 PEN |
10000 ANG | 5,068.01273 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Shilling Uganda
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Namibia
đồng dinar Serbia chuộc lại Quetzal Guatemala
pataca Ma Cao chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Lilangeni Swaziland chuộc lại pula botswana
Shilling Tanzania chuộc lại Shilling Kenya
Sierra Leone Leone chuộc lại Sierra Leone Leone
Krone Na Uy chuộc lại Forint Hungary
Kwanza Angola chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.