1000 Kwanza Angola chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang BND theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = B$0.00139 BND
02:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00139 BND |
5 AOA | 0.00695 BND |
10 AOA | 0.01390 BND |
20 AOA | 0.02780 BND |
50 AOA | 0.06950 BND |
100 AOA | 0.13900 BND |
250 AOA | 0.34750 BND |
500 AOA | 0.69500 BND |
1000 AOA | 1.39000 BND |
2000 AOA | 2.78000 BND |
5000 AOA | 6.95000 BND |
10000 AOA | 13.90000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 719.42446 BND |
5 AOA | 3,597.12230 BND |
10 AOA | 7,194.24460 BND |
20 AOA | 14,388.48921 BND |
50 AOA | 35,971.22302 BND |
100 AOA | 71,942.44604 BND |
250 AOA | 179,856.11511 BND |
500 AOA | 359,712.23022 BND |
1000 AOA | 719,424.46043 BND |
2000 AOA | 1,438,848.92086 BND |
5000 AOA | 3,597,122.30216 BND |
10000 AOA | 7,194,244.60432 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Balboa Panama
Franc Guinea chuộc lại Đồng Peso Colombia
Rial Qatar chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đô la New Zealand chuộc lại taka bangladesh
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la jamaica
Đô la Fiji chuộc lại dinar Tunisia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Shilling Tanzania
Real Brazil chuộc lại Đô la Belize
Florin Aruba chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.