1000 Kwanza Angola chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang MWK theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = MK1.87254 MWK
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 1.87254 MWK |
5 AOA | 9.36270 MWK |
10 AOA | 18.72540 MWK |
20 AOA | 37.45080 MWK |
50 AOA | 93.62700 MWK |
100 AOA | 187.25400 MWK |
250 AOA | 468.13500 MWK |
500 AOA | 936.27000 MWK |
1000 AOA | 1,872.54000 MWK |
2000 AOA | 3,745.08000 MWK |
5000 AOA | 9,362.70000 MWK |
10000 AOA | 18,725.40000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.53403 MWK |
5 AOA | 2.67017 MWK |
10 AOA | 5.34034 MWK |
20 AOA | 10.68068 MWK |
50 AOA | 26.70170 MWK |
100 AOA | 53.40340 MWK |
250 AOA | 133.50850 MWK |
500 AOA | 267.01699 MWK |
1000 AOA | 534.03399 MWK |
2000 AOA | 1,068.06797 MWK |
5000 AOA | 2,670.16993 MWK |
10000 AOA | 5,340.33986 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng Peso Colombia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Jersey Pound chuộc lại Balboa Panama
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la Barbados
Real Brazil chuộc lại Kíp Lào
Rial Oman chuộc lại Rupee Nepal
GBP chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Singapore chuộc lại Manat Turkmenistan
Rial Oman chuộc lại Som Uzbekistan
Dinar Kuwait chuộc lại lesotho
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.