1000 Kwanza Angola chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang XAF theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = FCFA0.60629 XAF
17:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.60629 XAF |
5 AOA | 3.03145 XAF |
10 AOA | 6.06290 XAF |
20 AOA | 12.12580 XAF |
50 AOA | 30.31450 XAF |
100 AOA | 60.62900 XAF |
250 AOA | 151.57250 XAF |
500 AOA | 303.14500 XAF |
1000 AOA | 606.29000 XAF |
2000 AOA | 1,212.58000 XAF |
5000 AOA | 3,031.45000 XAF |
10000 AOA | 6,062.90000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 1.64938 XAF |
5 AOA | 8.24688 XAF |
10 AOA | 16.49376 XAF |
20 AOA | 32.98751 XAF |
50 AOA | 82.46879 XAF |
100 AOA | 164.93757 XAF |
250 AOA | 412.34393 XAF |
500 AOA | 824.68786 XAF |
1000 AOA | 1,649.37571 XAF |
2000 AOA | 3,298.75142 XAF |
5000 AOA | 8,246.87856 XAF |
10000 AOA | 16,493.75711 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Brunei chuộc lại Peso Argentina
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại bảng Guernsey
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Nuevo Sol, Peru
lesotho chuộc lại Sierra Leone Leone
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Bermuda
Forint Hungary chuộc lại EUR
Florin Aruba chuộc lại pataca Ma Cao
Metical Mozambique chuộc lại đồng rúp của Nga
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Singapore
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.