1000 Peso Argentina chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ARS sang JEP theo tỷ giá thực tế
$1.000 ARS = £0.00055 JEP
23:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Argentinachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 0.00055 JEP |
5 ARS | 0.00275 JEP |
10 ARS | 0.00550 JEP |
20 ARS | 0.01100 JEP |
50 ARS | 0.02750 JEP |
100 ARS | 0.05500 JEP |
250 ARS | 0.13750 JEP |
500 ARS | 0.27500 JEP |
1000 ARS | 0.55000 JEP |
2000 ARS | 1.10000 JEP |
5000 ARS | 2.75000 JEP |
10000 ARS | 5.50000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 1,818.18182 JEP |
5 ARS | 9,090.90909 JEP |
10 ARS | 18,181.81818 JEP |
20 ARS | 36,363.63636 JEP |
50 ARS | 90,909.09091 JEP |
100 ARS | 181,818.18182 JEP |
250 ARS | 454,545.45455 JEP |
500 ARS | 909,090.90909 JEP |
1000 ARS | 1,818,181.81818 JEP |
2000 ARS | 3,636,363.63636 JEP |
5000 ARS | 9,090,909.09091 JEP |
10000 ARS | 18,181,818.18182 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại dirham Ma-rốc
Peso Dominica chuộc lại Franc CFA Tây Phi
escudo cape verde chuộc lại lesotho
Dinar Kuwait chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đại tá Salvador chuộc lại Florin Aruba
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Dinar Algeria
pataca Ma Cao chuộc lại dinar Jordan
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Kuna Croatia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.