1000 đô la Úc chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang VND theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = ₫17233.59717 VND
07:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 17,233.59717 VND |
5 AUD | 86,167.98585 VND |
10 AUD | 172,335.97170 VND |
20 AUD | 344,671.94340 VND |
50 AUD | 861,679.85850 VND |
100 AUD | 1,723,359.71700 VND |
250 AUD | 4,308,399.29250 VND |
500 AUD | 8,616,798.58500 VND |
1000 AUD | 17,233,597.17000 VND |
2000 AUD | 34,467,194.34000 VND |
5000 AUD | 86,167,985.85000 VND |
10000 AUD | 172,335,971.70000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.00006 VND |
5 AUD | 0.00029 VND |
10 AUD | 0.00058 VND |
20 AUD | 0.00116 VND |
50 AUD | 0.00290 VND |
100 AUD | 0.00580 VND |
250 AUD | 0.01451 VND |
500 AUD | 0.02901 VND |
1000 AUD | 0.05803 VND |
2000 AUD | 0.11605 VND |
5000 AUD | 0.29013 VND |
10000 AUD | 0.58026 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại bảng Guernsey
hryvnia Ukraina chuộc lại Đồng franc Rwanda
Peso Dominica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Shilling Uganda
Dinar Bahrain chuộc lại Córdoba, Nicaragua
bảng lebanon chuộc lại Đô la Namibia
Rupee Sri Lanka chuộc lại đô la đông caribe
đô la New Zealand chuộc lại Shilling Tanzania
Quetzal Guatemala chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.