1000 Florin Aruba chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang AZN theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = man.0.94953 AZN
01:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.94953 AZN |
5 AWG | 4.74765 AZN |
10 AWG | 9.49530 AZN |
20 AWG | 18.99060 AZN |
50 AWG | 47.47650 AZN |
100 AWG | 94.95300 AZN |
250 AWG | 237.38250 AZN |
500 AWG | 474.76500 AZN |
1000 AWG | 949.53000 AZN |
2000 AWG | 1,899.06000 AZN |
5000 AWG | 4,747.65000 AZN |
10000 AWG | 9,495.30000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 1.05315 AZN |
5 AWG | 5.26576 AZN |
10 AWG | 10.53153 AZN |
20 AWG | 21.06305 AZN |
50 AWG | 52.65763 AZN |
100 AWG | 105.31526 AZN |
250 AWG | 263.28815 AZN |
500 AWG | 526.57631 AZN |
1000 AWG | 1,053.15261 AZN |
2000 AWG | 2,106.30522 AZN |
5000 AWG | 5,265.76306 AZN |
10000 AWG | 10,531.52612 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Singapore chuộc lại đô la Hồng Kông
đô la Hồng Kông chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
krona Iceland chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Canada chuộc lại goude Haiti
Peso Chilê chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Bảng Gibraltar chuộc lại Kwanza Angola
đồng dinar Serbia chuộc lại krona Iceland
Lilangeni Swaziland chuộc lại Shilling Uganda
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.