1000 Florin Aruba chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang BWP theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = P8.01520 BWP
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 8.01520 BWP |
5 AWG | 40.07600 BWP |
10 AWG | 80.15200 BWP |
20 AWG | 160.30400 BWP |
50 AWG | 400.76000 BWP |
100 AWG | 801.52000 BWP |
250 AWG | 2,003.80000 BWP |
500 AWG | 4,007.60000 BWP |
1000 AWG | 8,015.20000 BWP |
2000 AWG | 16,030.40000 BWP |
5000 AWG | 40,076.00000 BWP |
10000 AWG | 80,152.00000 BWP |
pula botswanachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.12476 BWP |
5 AWG | 0.62381 BWP |
10 AWG | 1.24763 BWP |
20 AWG | 2.49526 BWP |
50 AWG | 6.23815 BWP |
100 AWG | 12.47630 BWP |
250 AWG | 31.19074 BWP |
500 AWG | 62.38148 BWP |
1000 AWG | 124.76295 BWP |
2000 AWG | 249.52590 BWP |
5000 AWG | 623.81475 BWP |
10000 AWG | 1,247.62950 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại krona Iceland
Balboa Panama chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Canada chuộc lại Quetzal Guatemala
Rafia Maldives chuộc lại Rupee Nepal
Đô la Namibia chuộc lại taka bangladesh
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ringgit Malaysia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Lilangeni Swaziland
đô la chuộc lại Kíp Lào
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Franc Guinea
lesotho chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.