1000 Đô la Namibia chuộc lại taka bangladesh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang BDT theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = Tk6.84226 BDT
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 6.84226 BDT |
5 NAD | 34.21130 BDT |
10 NAD | 68.42260 BDT |
20 NAD | 136.84520 BDT |
50 NAD | 342.11300 BDT |
100 NAD | 684.22600 BDT |
250 NAD | 1,710.56500 BDT |
500 NAD | 3,421.13000 BDT |
1000 NAD | 6,842.26000 BDT |
2000 NAD | 13,684.52000 BDT |
5000 NAD | 34,211.30000 BDT |
10000 NAD | 68,422.60000 BDT |
taka bangladeshchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.14615 BDT |
5 NAD | 0.73075 BDT |
10 NAD | 1.46151 BDT |
20 NAD | 2.92301 BDT |
50 NAD | 7.30753 BDT |
100 NAD | 14.61505 BDT |
250 NAD | 36.53764 BDT |
500 NAD | 73.07527 BDT |
1000 NAD | 146.15054 BDT |
2000 NAD | 292.30108 BDT |
5000 NAD | 730.75270 BDT |
10000 NAD | 1,461.50541 BDT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại đô la đông caribe
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại hryvnia Ukraina
EUR chuộc lại krona Iceland
Cedi Ghana chuộc lại Jersey Pound
đồng rupee Mauritius chuộc lại kịch Armenia
Lempira Honduras chuộc lại Ariary Madagascar
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Manat của Azerbaijan
đô la Barbados chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Bahamas chuộc lại Dinar Bahrain
Kyat Myanma chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.