1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang AMD theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = ֏8.33188 AMD
21:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 8.33188 AMD |
5 MUR | 41.65940 AMD |
10 MUR | 83.31880 AMD |
20 MUR | 166.63760 AMD |
50 MUR | 416.59400 AMD |
100 MUR | 833.18800 AMD |
250 MUR | 2,082.97000 AMD |
500 MUR | 4,165.94000 AMD |
1000 MUR | 8,331.88000 AMD |
2000 MUR | 16,663.76000 AMD |
5000 MUR | 41,659.40000 AMD |
10000 MUR | 83,318.80000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.12002 AMD |
5 MUR | 0.60010 AMD |
10 MUR | 1.20021 AMD |
20 MUR | 2.40042 AMD |
50 MUR | 6.00105 AMD |
100 MUR | 12.00209 AMD |
250 MUR | 30.00523 AMD |
500 MUR | 60.01047 AMD |
1000 MUR | 120.02093 AMD |
2000 MUR | 240.04186 AMD |
5000 MUR | 600.10466 AMD |
10000 MUR | 1,200.20932 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Fiji
Lev Bungari chuộc lại ZMW
thắng chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Bermuda
Kina Papua New Guinea chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Real Brazil
peso Philippine chuộc lại Đô la Canada
Real Brazil chuộc lại dinar Macedonia
dirham Ma-rốc chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.