1000 Lev Bungari chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang ZMW theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = ZK14.12814 ZMW
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 14.12814 ZMW |
5 BGN | 70.64070 ZMW |
10 BGN | 141.28140 ZMW |
20 BGN | 282.56280 ZMW |
50 BGN | 706.40700 ZMW |
100 BGN | 1,412.81400 ZMW |
250 BGN | 3,532.03500 ZMW |
500 BGN | 7,064.07000 ZMW |
1000 BGN | 14,128.14000 ZMW |
2000 BGN | 28,256.28000 ZMW |
5000 BGN | 70,640.70000 ZMW |
10000 BGN | 141,281.40000 ZMW |
ZMWchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.07078 ZMW |
5 BGN | 0.35390 ZMW |
10 BGN | 0.70781 ZMW |
20 BGN | 1.41561 ZMW |
50 BGN | 3.53904 ZMW |
100 BGN | 7.07807 ZMW |
250 BGN | 17.69518 ZMW |
500 BGN | 35.39036 ZMW |
1000 BGN | 70.78073 ZMW |
2000 BGN | 141.56145 ZMW |
5000 BGN | 353.90363 ZMW |
10000 BGN | 707.80726 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Franc Comorian
Đại tá Salvador chuộc lại krona Iceland
Kuna Croatia chuộc lại Vatu Vanuatu
Tenge Kazakhstan chuộc lại đồng rupee Mauritius
thắng chuộc lại Đồng franc Djibouti
đô la chuộc lại Tala Samoa
dinar Tunisia chuộc lại Florin Aruba
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Shilling Uganda
Krona Thụy Điển chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Suriname chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.