1000 Florin Aruba chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang FKP theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = £0.41433 FKP
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.41433 FKP |
5 AWG | 2.07165 FKP |
10 AWG | 4.14330 FKP |
20 AWG | 8.28660 FKP |
50 AWG | 20.71650 FKP |
100 AWG | 41.43300 FKP |
250 AWG | 103.58250 FKP |
500 AWG | 207.16500 FKP |
1000 AWG | 414.33000 FKP |
2000 AWG | 828.66000 FKP |
5000 AWG | 2,071.65000 FKP |
10000 AWG | 4,143.30000 FKP |
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 2.41354 FKP |
5 AWG | 12.06768 FKP |
10 AWG | 24.13535 FKP |
20 AWG | 48.27070 FKP |
50 AWG | 120.67676 FKP |
100 AWG | 241.35351 FKP |
250 AWG | 603.38378 FKP |
500 AWG | 1,206.76755 FKP |
1000 AWG | 2,413.53510 FKP |
2000 AWG | 4,827.07021 FKP |
5000 AWG | 12,067.67552 FKP |
10000 AWG | 24,135.35105 FKP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Balboa Panama chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Sierra Leone Leone chuộc lại Cedi Ghana
Kíp Lào chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Liberia chuộc lại Tala Samoa
Metical Mozambique chuộc lại lesotho
Birr Ethiopia chuộc lại Rupiah Indonesia
kịch Armenia chuộc lại Birr Ethiopia
Dinar Bahrain chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đồng rand Nam Phi chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.