1000 Florin Aruba chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang PGK theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = K2.28537 PGK
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 2.28537 PGK |
5 AWG | 11.42685 PGK |
10 AWG | 22.85370 PGK |
20 AWG | 45.70740 PGK |
50 AWG | 114.26850 PGK |
100 AWG | 228.53700 PGK |
250 AWG | 571.34250 PGK |
500 AWG | 1,142.68500 PGK |
1000 AWG | 2,285.37000 PGK |
2000 AWG | 4,570.74000 PGK |
5000 AWG | 11,426.85000 PGK |
10000 AWG | 22,853.70000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.43757 PGK |
5 AWG | 2.18783 PGK |
10 AWG | 4.37566 PGK |
20 AWG | 8.75132 PGK |
50 AWG | 21.87830 PGK |
100 AWG | 43.75659 PGK |
250 AWG | 109.39148 PGK |
500 AWG | 218.78295 PGK |
1000 AWG | 437.56591 PGK |
2000 AWG | 875.13182 PGK |
5000 AWG | 2,187.82954 PGK |
10000 AWG | 4,375.65908 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Guarani, Paraguay
Franc Comorian chuộc lại Dinar Algeria
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Singapore chuộc lại Ngultrum Bhutan
đô la Barbados chuộc lại đô la đông caribe
đồng naira của Nigeria chuộc lại Florin Aruba
Koruna Séc chuộc lại escudo cape verde
Cedi Ghana chuộc lại Tugrik Mông Cổ
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại taka bangladesh
bảng thánh helena chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.