1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại krona Iceland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang ISK theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = kr72.02071 ISK
02:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 72.02071 ISK |
5 AZN | 360.10355 ISK |
10 AZN | 720.20710 ISK |
20 AZN | 1,440.41420 ISK |
50 AZN | 3,601.03550 ISK |
100 AZN | 7,202.07100 ISK |
250 AZN | 18,005.17750 ISK |
500 AZN | 36,010.35500 ISK |
1000 AZN | 72,020.71000 ISK |
2000 AZN | 144,041.42000 ISK |
5000 AZN | 360,103.55000 ISK |
10000 AZN | 720,207.10000 ISK |
krona Icelandchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.01388 ISK |
5 AZN | 0.06942 ISK |
10 AZN | 0.13885 ISK |
20 AZN | 0.27770 ISK |
50 AZN | 0.69424 ISK |
100 AZN | 1.38849 ISK |
250 AZN | 3.47122 ISK |
500 AZN | 6.94245 ISK |
1000 AZN | 13.88490 ISK |
2000 AZN | 27.76979 ISK |
5000 AZN | 69.42448 ISK |
10000 AZN | 138.84895 ISK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Fiji chuộc lại đô la đông caribe
Guarani, Paraguay chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Guarani, Paraguay chuộc lại Cedi Ghana
Baht Thái chuộc lại kịch Armenia
dinar Jordan chuộc lại đồng dinar Serbia
đô la Hồng Kông chuộc lại Krone Đan Mạch
ZMW chuộc lại Dinar Kuwait
pataca Ma Cao chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.