1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang XAF theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = FCFA0.07664 XAF
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.07664 XAF |
5 PYG | 0.38320 XAF |
10 PYG | 0.76640 XAF |
20 PYG | 1.53280 XAF |
50 PYG | 3.83200 XAF |
100 PYG | 7.66400 XAF |
250 PYG | 19.16000 XAF |
500 PYG | 38.32000 XAF |
1000 PYG | 76.64000 XAF |
2000 PYG | 153.28000 XAF |
5000 PYG | 383.20000 XAF |
10000 PYG | 766.40000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 13.04802 XAF |
5 PYG | 65.24008 XAF |
10 PYG | 130.48017 XAF |
20 PYG | 260.96033 XAF |
50 PYG | 652.40084 XAF |
100 PYG | 1,304.80167 XAF |
250 PYG | 3,262.00418 XAF |
500 PYG | 6,524.00835 XAF |
1000 PYG | 13,048.01670 XAF |
2000 PYG | 26,096.03340 XAF |
5000 PYG | 65,240.08351 XAF |
10000 PYG | 130,480.16701 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Cedi Ghana
người Bolivia chuộc lại Đồng franc Djibouti
Krone Đan Mạch chuộc lại Franc Comorian
bảng Guernsey chuộc lại Tala Samoa
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đồng franc Djibouti
Krone Đan Mạch chuộc lại Lôi Rumani
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Namibia
Lev Bungari chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Kyat Myanma chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.