1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang PGK theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = K2.40686 PGK
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 2.40686 PGK |
5 AZN | 12.03430 PGK |
10 AZN | 24.06860 PGK |
20 AZN | 48.13720 PGK |
50 AZN | 120.34300 PGK |
100 AZN | 240.68600 PGK |
250 AZN | 601.71500 PGK |
500 AZN | 1,203.43000 PGK |
1000 AZN | 2,406.86000 PGK |
2000 AZN | 4,813.72000 PGK |
5000 AZN | 12,034.30000 PGK |
10000 AZN | 24,068.60000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.41548 PGK |
5 AZN | 2.07740 PGK |
10 AZN | 4.15479 PGK |
20 AZN | 8.30958 PGK |
50 AZN | 20.77395 PGK |
100 AZN | 41.54791 PGK |
250 AZN | 103.86977 PGK |
500 AZN | 207.73954 PGK |
1000 AZN | 415.47909 PGK |
2000 AZN | 830.95818 PGK |
5000 AZN | 2,077.39544 PGK |
10000 AZN | 4,154.79089 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Argentina chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Canada
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
kịch Armenia chuộc lại Guarani, Paraguay
Cedi Ghana chuộc lại Kwanza Angola
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại thắng
EUR chuộc lại Dinar Algeria
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng Việt Nam chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.