1000 EUR chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang DZD theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = دج151.16721 DZD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 151.16721 DZD |
5 EUR | 755.83605 DZD |
10 EUR | 1,511.67210 DZD |
20 EUR | 3,023.34420 DZD |
50 EUR | 7,558.36050 DZD |
100 EUR | 15,116.72100 DZD |
250 EUR | 37,791.80250 DZD |
500 EUR | 75,583.60500 DZD |
1000 EUR | 151,167.21000 DZD |
2000 EUR | 302,334.42000 DZD |
5000 EUR | 755,836.05000 DZD |
10000 EUR | 1,511,672.10000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00662 DZD |
5 EUR | 0.03308 DZD |
10 EUR | 0.06615 DZD |
20 EUR | 0.13230 DZD |
50 EUR | 0.33076 DZD |
100 EUR | 0.66152 DZD |
250 EUR | 1.65380 DZD |
500 EUR | 3.30760 DZD |
1000 EUR | 6.61519 DZD |
2000 EUR | 13.23038 DZD |
5000 EUR | 33.07596 DZD |
10000 EUR | 66.15191 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Peso của Uruguay chuộc lại dinar Jordan
dirham Ma-rốc chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
GBP chuộc lại Rafia Maldives
Florin Aruba chuộc lại ZMW
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Shilling Kenya
Đại tá Salvador chuộc lại Ariary Madagascar
đô la jamaica chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Canada
Lôi Rumani chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.