1000 Lôi Rumani chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang UAH theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = ₴9.44200 UAH
01:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 9.44200 UAH |
5 RON | 47.21000 UAH |
10 RON | 94.42000 UAH |
20 RON | 188.84000 UAH |
50 RON | 472.10000 UAH |
100 RON | 944.20000 UAH |
250 RON | 2,360.50000 UAH |
500 RON | 4,721.00000 UAH |
1000 RON | 9,442.00000 UAH |
2000 RON | 18,884.00000 UAH |
5000 RON | 47,210.00000 UAH |
10000 RON | 94,420.00000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.10591 UAH |
5 RON | 0.52955 UAH |
10 RON | 1.05910 UAH |
20 RON | 2.11820 UAH |
50 RON | 5.29549 UAH |
100 RON | 10.59098 UAH |
250 RON | 26.47744 UAH |
500 RON | 52.95488 UAH |
1000 RON | 105.90976 UAH |
2000 RON | 211.81953 UAH |
5000 RON | 529.54882 UAH |
10000 RON | 1,059.09765 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Rial Qatar
Rial Oman chuộc lại Florin Aruba
Đô la Singapore chuộc lại dinar Jordan
Đô la Liberia chuộc lại Sierra Leone Leone
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Dinar Algeria
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Ariary Madagascar
Koruna Séc chuộc lại Đại tá Salvador
Lôi Rumani chuộc lại Kuna Croatia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại tonga pa'anga
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.