1000 pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang LRD theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = L$25.05044 LRD
20:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 25.05044 LRD |
5 MOP | 125.25220 LRD |
10 MOP | 250.50440 LRD |
20 MOP | 501.00880 LRD |
50 MOP | 1,252.52200 LRD |
100 MOP | 2,505.04400 LRD |
250 MOP | 6,262.61000 LRD |
500 MOP | 12,525.22000 LRD |
1000 MOP | 25,050.44000 LRD |
2000 MOP | 50,100.88000 LRD |
5000 MOP | 125,252.20000 LRD |
10000 MOP | 250,504.40000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.03992 LRD |
5 MOP | 0.19960 LRD |
10 MOP | 0.39919 LRD |
20 MOP | 0.79839 LRD |
50 MOP | 1.99597 LRD |
100 MOP | 3.99195 LRD |
250 MOP | 9.97986 LRD |
500 MOP | 19.95973 LRD |
1000 MOP | 39.91946 LRD |
2000 MOP | 79.83892 LRD |
5000 MOP | 199.59729 LRD |
10000 MOP | 399.19459 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại Bảng Gibraltar
Guarani, Paraguay chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Ringgit Malaysia
krona Iceland chuộc lại Shilling Tanzania
peso Philippine chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Tenge Kazakhstan
đô la đông caribe chuộc lại kịch Armenia
đồng dinar Serbia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Franc Comorian chuộc lại Peso Mexico
Ngultrum Bhutan chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.