1000 Đô la Liberia chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang MOP theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = MOP$0.03993 MOP
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.03993 MOP |
5 LRD | 0.19965 MOP |
10 LRD | 0.39930 MOP |
20 LRD | 0.79860 MOP |
50 LRD | 1.99650 MOP |
100 LRD | 3.99300 MOP |
250 LRD | 9.98250 MOP |
500 LRD | 19.96500 MOP |
1000 LRD | 39.93000 MOP |
2000 LRD | 79.86000 MOP |
5000 LRD | 199.65000 MOP |
10000 LRD | 399.30000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 25.04383 MOP |
5 LRD | 125.21913 MOP |
10 LRD | 250.43827 MOP |
20 LRD | 500.87653 MOP |
50 LRD | 1,252.19133 MOP |
100 LRD | 2,504.38267 MOP |
250 LRD | 6,260.95667 MOP |
500 LRD | 12,521.91335 MOP |
1000 LRD | 25,043.82670 MOP |
2000 LRD | 50,087.65339 MOP |
5000 LRD | 125,219.13348 MOP |
10000 LRD | 250,438.26697 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại krona Iceland
kịch Armenia chuộc lại Peso của Uruguay
Kíp Lào chuộc lại bảng thánh helena
Rial Qatar chuộc lại bảng lebanon
taka bangladesh chuộc lại Ariary Madagascar
Dinar Bahrain chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Shekel mới của Israel chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Dinar Algeria chuộc lại Leu Moldova
Cedi Ghana chuộc lại Peso Dominica
đồng rupee Mauritius chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.