1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang TTD theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = TT$3.98394 TTD
00:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 3.98394 TTD |
5 AZN | 19.91970 TTD |
10 AZN | 39.83940 TTD |
20 AZN | 79.67880 TTD |
50 AZN | 199.19700 TTD |
100 AZN | 398.39400 TTD |
250 AZN | 995.98500 TTD |
500 AZN | 1,991.97000 TTD |
1000 AZN | 3,983.94000 TTD |
2000 AZN | 7,967.88000 TTD |
5000 AZN | 19,919.70000 TTD |
10000 AZN | 39,839.40000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.25101 TTD |
5 AZN | 1.25504 TTD |
10 AZN | 2.51008 TTD |
20 AZN | 5.02016 TTD |
50 AZN | 12.55039 TTD |
100 AZN | 25.10078 TTD |
250 AZN | 62.75195 TTD |
500 AZN | 125.50390 TTD |
1000 AZN | 251.00780 TTD |
2000 AZN | 502.01559 TTD |
5000 AZN | 1,255.03898 TTD |
10000 AZN | 2,510.07796 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Florin Aruba chuộc lại đô la Hồng Kông
Manat Turkmenistan chuộc lại Bảng Gibraltar
Krone Đan Mạch chuộc lại Kíp Lào
Kyat Myanma chuộc lại Ringgit Malaysia
Leu Moldova chuộc lại Leu Moldova
Leu Moldova chuộc lại Forint Hungary
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Manat của Azerbaijan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.