1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang BMD theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = $0.59748 BMD
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.59748 BMD |
5 BAM | 2.98740 BMD |
10 BAM | 5.97480 BMD |
20 BAM | 11.94960 BMD |
50 BAM | 29.87400 BMD |
100 BAM | 59.74800 BMD |
250 BAM | 149.37000 BMD |
500 BAM | 298.74000 BMD |
1000 BAM | 597.48000 BMD |
2000 BAM | 1,194.96000 BMD |
5000 BAM | 2,987.40000 BMD |
10000 BAM | 5,974.80000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 1.67370 BMD |
5 BAM | 8.36848 BMD |
10 BAM | 16.73696 BMD |
20 BAM | 33.47392 BMD |
50 BAM | 83.68481 BMD |
100 BAM | 167.36962 BMD |
250 BAM | 418.42405 BMD |
500 BAM | 836.84810 BMD |
1000 BAM | 1,673.69619 BMD |
2000 BAM | 3,347.39238 BMD |
5000 BAM | 8,368.48095 BMD |
10000 BAM | 16,736.96191 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại lesotho
Đồng franc Djibouti chuộc lại tonga pa'anga
Tala Samoa chuộc lại pula botswana
escudo cape verde chuộc lại Đô la Namibia
Koruna Séc chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Singapore chuộc lại Jersey Pound
Rupee Pakistan chuộc lại taka bangladesh
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Rupee Pakistan
kịch Armenia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rial Oman chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.