1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang BZD theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = BZ$1.19407 BZD
17:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 1.19407 BZD |
5 BAM | 5.97035 BZD |
10 BAM | 11.94070 BZD |
20 BAM | 23.88140 BZD |
50 BAM | 59.70350 BZD |
100 BAM | 119.40700 BZD |
250 BAM | 298.51750 BZD |
500 BAM | 597.03500 BZD |
1000 BAM | 1,194.07000 BZD |
2000 BAM | 2,388.14000 BZD |
5000 BAM | 5,970.35000 BZD |
10000 BAM | 11,940.70000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.83747 BZD |
5 BAM | 4.18736 BZD |
10 BAM | 8.37472 BZD |
20 BAM | 16.74944 BZD |
50 BAM | 41.87359 BZD |
100 BAM | 83.74718 BZD |
250 BAM | 209.36796 BZD |
500 BAM | 418.73592 BZD |
1000 BAM | 837.47184 BZD |
2000 BAM | 1,674.94368 BZD |
5000 BAM | 4,187.35920 BZD |
10000 BAM | 8,374.71840 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Rupee Sri Lanka
GBP chuộc lại Tala Samoa
dinar Macedonia chuộc lại Franc Comorian
Dinar Algeria chuộc lại hryvnia Ukraina
Rupee Sri Lanka chuộc lại Ngultrum Bhutan
Guarani, Paraguay chuộc lại Koruna Séc
đồng Việt Nam chuộc lại Rupee Sri Lanka
Rupee Seychellois chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Fiji chuộc lại Ringgit Malaysia
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.