1000 Đô la Belize chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang BAM theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = KM0.83848 BAM
13:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.83848 BAM |
5 BZD | 4.19240 BAM |
10 BZD | 8.38480 BAM |
20 BZD | 16.76960 BAM |
50 BZD | 41.92400 BAM |
100 BZD | 83.84800 BAM |
250 BZD | 209.62000 BAM |
500 BZD | 419.24000 BAM |
1000 BZD | 838.48000 BAM |
2000 BZD | 1,676.96000 BAM |
5000 BZD | 4,192.40000 BAM |
10000 BZD | 8,384.80000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 1.19263 BAM |
5 BZD | 5.96317 BAM |
10 BZD | 11.92634 BAM |
20 BZD | 23.85269 BAM |
50 BZD | 59.63171 BAM |
100 BZD | 119.26343 BAM |
250 BZD | 298.15857 BAM |
500 BZD | 596.31715 BAM |
1000 BZD | 1,192.63429 BAM |
2000 BZD | 2,385.26858 BAM |
5000 BZD | 5,963.17145 BAM |
10000 BZD | 11,926.34291 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại escudo cape verde
bảng thánh helena chuộc lại Sierra Leone Leone
Kuna Croatia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Tala Samoa chuộc lại Đô la Liberia
Shekel mới của Israel chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Bahamas chuộc lại đô la
Manat Turkmenistan chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Canada chuộc lại Balboa Panama
Birr Ethiopia chuộc lại Dalasi, Gambia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.