1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang GBP theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = £0.00725 GBP
21:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.00725 GBP |
5 XPF | 0.03625 GBP |
10 XPF | 0.07250 GBP |
20 XPF | 0.14500 GBP |
50 XPF | 0.36250 GBP |
100 XPF | 0.72500 GBP |
250 XPF | 1.81250 GBP |
500 XPF | 3.62500 GBP |
1000 XPF | 7.25000 GBP |
2000 XPF | 14.50000 GBP |
5000 XPF | 36.25000 GBP |
10000 XPF | 72.50000 GBP |
GBPchuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 137.93103 GBP |
5 XPF | 689.65517 GBP |
10 XPF | 1,379.31034 GBP |
20 XPF | 2,758.62069 GBP |
50 XPF | 6,896.55172 GBP |
100 XPF | 13,793.10345 GBP |
250 XPF | 34,482.75862 GBP |
500 XPF | 68,965.51724 GBP |
1000 XPF | 137,931.03448 GBP |
2000 XPF | 275,862.06897 GBP |
5000 XPF | 689,655.17241 GBP |
10000 XPF | 1,379,310.34483 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại taka bangladesh
dirham Ma-rốc chuộc lại bảng Ai Cập
Rafia Maldives chuộc lại Guarani, Paraguay
Peso Argentina chuộc lại thắng
Đô la Liberia chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đô la jamaica chuộc lại Đô la Canada
escudo cape verde chuộc lại Riel Campuchia
Đại tá Costa Rica chuộc lại Metical Mozambique
bảng Ai Cập chuộc lại som kirgyzstan
đô la Úc chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.