1000 Đại tá Costa Rica chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CRC sang MZN theo tỷ giá thực tế
₡1.000 CRC = MT0.12628 MZN
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Costa Ricachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 0.12628 MZN |
5 CRC | 0.63140 MZN |
10 CRC | 1.26280 MZN |
20 CRC | 2.52560 MZN |
50 CRC | 6.31400 MZN |
100 CRC | 12.62800 MZN |
250 CRC | 31.57000 MZN |
500 CRC | 63.14000 MZN |
1000 CRC | 126.28000 MZN |
2000 CRC | 252.56000 MZN |
5000 CRC | 631.40000 MZN |
10000 CRC | 1,262.80000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 7.91891 MZN |
5 CRC | 39.59455 MZN |
10 CRC | 79.18910 MZN |
20 CRC | 158.37821 MZN |
50 CRC | 395.94552 MZN |
100 CRC | 791.89104 MZN |
250 CRC | 1,979.72759 MZN |
500 CRC | 3,959.45518 MZN |
1000 CRC | 7,918.91036 MZN |
2000 CRC | 15,837.82072 MZN |
5000 CRC | 39,594.55179 MZN |
10000 CRC | 79,189.10358 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đô la Úc chuộc lại Koruna Séc
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Namibia chuộc lại Kuna Croatia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Bahamas
Franc Guinea chuộc lại Som Uzbekistan
goude Haiti chuộc lại Tala Samoa
Lôi Rumani chuộc lại Đô la Suriname
Forint Hungary chuộc lại đô la Hồng Kông
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.