1000 Shekel mới của Israel chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang KZT theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = ₸161.12408 KZT
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 161.12408 KZT |
5 ILS | 805.62040 KZT |
10 ILS | 1,611.24080 KZT |
20 ILS | 3,222.48160 KZT |
50 ILS | 8,056.20400 KZT |
100 ILS | 16,112.40800 KZT |
250 ILS | 40,281.02000 KZT |
500 ILS | 80,562.04000 KZT |
1000 ILS | 161,124.08000 KZT |
2000 ILS | 322,248.16000 KZT |
5000 ILS | 805,620.40000 KZT |
10000 ILS | 1,611,240.80000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.00621 KZT |
5 ILS | 0.03103 KZT |
10 ILS | 0.06206 KZT |
20 ILS | 0.12413 KZT |
50 ILS | 0.31032 KZT |
100 ILS | 0.62064 KZT |
250 ILS | 1.55160 KZT |
500 ILS | 3.10320 KZT |
1000 ILS | 6.20640 KZT |
2000 ILS | 12.41279 KZT |
5000 ILS | 31.03198 KZT |
10000 ILS | 62.06397 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Đồng franc Djibouti
Dinar Algeria chuộc lại đô la New Zealand
đô la New Zealand chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
dinar Tunisia chuộc lại đồng dinar Serbia
Forint Hungary chuộc lại Đô la Canada
Real Brazil chuộc lại Bảng Gibraltar
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đồng franc Djibouti chuộc lại bảng thánh helena
đô la Hồng Kông chuộc lại đô la New Zealand
đô la Hồng Kông chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.