1000 Manat Turkmenistan chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang GHS theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = GH¢3.34286 GHS
00:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 3.34286 GHS |
5 TMT | 16.71430 GHS |
10 TMT | 33.42860 GHS |
20 TMT | 66.85720 GHS |
50 TMT | 167.14300 GHS |
100 TMT | 334.28600 GHS |
250 TMT | 835.71500 GHS |
500 TMT | 1,671.43000 GHS |
1000 TMT | 3,342.86000 GHS |
2000 TMT | 6,685.72000 GHS |
5000 TMT | 16,714.30000 GHS |
10000 TMT | 33,428.60000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.29915 GHS |
5 TMT | 1.49573 GHS |
10 TMT | 2.99145 GHS |
20 TMT | 5.98290 GHS |
50 TMT | 14.95725 GHS |
100 TMT | 29.91450 GHS |
250 TMT | 74.78626 GHS |
500 TMT | 149.57252 GHS |
1000 TMT | 299.14504 GHS |
2000 TMT | 598.29009 GHS |
5000 TMT | 1,495.72522 GHS |
10000 TMT | 2,991.45043 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại Kwanza Angola
Nuevo Sol, Peru chuộc lại pataca Ma Cao
Lôi Rumani chuộc lại Đô la Suriname
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Birr Ethiopia
Rupee Pakistan chuộc lại Guarani, Paraguay
Florin Aruba chuộc lại Dalasi, Gambia
Rafia Maldives chuộc lại Bảng Gibraltar
đồng dinar Serbia chuộc lại Bảng Gibraltar
Lôi Rumani chuộc lại Peso Argentina
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.