1000 Đảo Man bảng Anh chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IMP sang KMF theo tỷ giá thực tế
£1.000 IMP = CF568.20629 KMF
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 568.20629 KMF |
5 IMP | 2,841.03145 KMF |
10 IMP | 5,682.06290 KMF |
20 IMP | 11,364.12580 KMF |
50 IMP | 28,410.31450 KMF |
100 IMP | 56,820.62900 KMF |
250 IMP | 142,051.57250 KMF |
500 IMP | 284,103.14500 KMF |
1000 IMP | 568,206.29000 KMF |
2000 IMP | 1,136,412.58000 KMF |
5000 IMP | 2,841,031.45000 KMF |
10000 IMP | 5,682,062.90000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 0.00176 KMF |
5 IMP | 0.00880 KMF |
10 IMP | 0.01760 KMF |
20 IMP | 0.03520 KMF |
50 IMP | 0.08800 KMF |
100 IMP | 0.17599 KMF |
250 IMP | 0.43998 KMF |
500 IMP | 0.87996 KMF |
1000 IMP | 1.75992 KMF |
2000 IMP | 3.51985 KMF |
5000 IMP | 8.79962 KMF |
10000 IMP | 17.59924 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Shilling Uganda
Baht Thái chuộc lại Florin Aruba
Franc Comorian chuộc lại Tenge Kazakhstan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Dinar Algeria
Real Brazil chuộc lại Riel Campuchia
bảng thánh helena chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Cedi Ghana chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Brunei chuộc lại Leu Moldova
bảng lebanon chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Rial Qatar chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.