1000 Georgia Lari chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang AOA theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = Kz343.18932 AOA
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 343.18932 AOA |
5 GEL | 1,715.94660 AOA |
10 GEL | 3,431.89320 AOA |
20 GEL | 6,863.78640 AOA |
50 GEL | 17,159.46600 AOA |
100 GEL | 34,318.93200 AOA |
250 GEL | 85,797.33000 AOA |
500 GEL | 171,594.66000 AOA |
1000 GEL | 343,189.32000 AOA |
2000 GEL | 686,378.64000 AOA |
5000 GEL | 1,715,946.60000 AOA |
10000 GEL | 3,431,893.20000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.00291 AOA |
5 GEL | 0.01457 AOA |
10 GEL | 0.02914 AOA |
20 GEL | 0.05828 AOA |
50 GEL | 0.14569 AOA |
100 GEL | 0.29138 AOA |
250 GEL | 0.72846 AOA |
500 GEL | 1.45692 AOA |
1000 GEL | 2.91384 AOA |
2000 GEL | 5.82769 AOA |
5000 GEL | 14.56922 AOA |
10000 GEL | 29.13844 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Rafia Maldives
Krone Đan Mạch chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Jersey Pound chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Shilling Tanzania chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Canada chuộc lại đồng rupee Mauritius
Manat Turkmenistan chuộc lại Dinar Algeria
dinar Tunisia chuộc lại Balboa Panama
Đô la Liberia chuộc lại đồng rúp của Nga
Georgia Lari chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.