1000 Kwanza Angola chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang GEL theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = ₾0.00291 GEL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00291 GEL |
5 AOA | 0.01455 GEL |
10 AOA | 0.02910 GEL |
20 AOA | 0.05820 GEL |
50 AOA | 0.14550 GEL |
100 AOA | 0.29100 GEL |
250 AOA | 0.72750 GEL |
500 AOA | 1.45500 GEL |
1000 AOA | 2.91000 GEL |
2000 AOA | 5.82000 GEL |
5000 AOA | 14.55000 GEL |
10000 AOA | 29.10000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 343.64261 GEL |
5 AOA | 1,718.21306 GEL |
10 AOA | 3,436.42612 GEL |
20 AOA | 6,872.85223 GEL |
50 AOA | 17,182.13058 GEL |
100 AOA | 34,364.26117 GEL |
250 AOA | 85,910.65292 GEL |
500 AOA | 171,821.30584 GEL |
1000 AOA | 343,642.61168 GEL |
2000 AOA | 687,285.22337 GEL |
5000 AOA | 1,718,213.05842 GEL |
10000 AOA | 3,436,426.11684 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại đô la
GBP chuộc lại Kina Papua New Guinea
Lek Albania chuộc lại Tenge Kazakhstan
đồng Việt Nam chuộc lại escudo cape verde
Đô la Singapore chuộc lại Birr Ethiopia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Rupee Seychellois
Shekel mới của Israel chuộc lại Nuevo Sol, Peru
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng naira của Nigeria
GBP chuộc lại kịch Armenia
Koruna Séc chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.