1000 Tala Samoa chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang LRD theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = L$73.37764 LRD
07:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 73.37764 LRD |
5 WST | 366.88820 LRD |
10 WST | 733.77640 LRD |
20 WST | 1,467.55280 LRD |
50 WST | 3,668.88200 LRD |
100 WST | 7,337.76400 LRD |
250 WST | 18,344.41000 LRD |
500 WST | 36,688.82000 LRD |
1000 WST | 73,377.64000 LRD |
2000 WST | 146,755.28000 LRD |
5000 WST | 366,888.20000 LRD |
10000 WST | 733,776.40000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.01363 LRD |
5 WST | 0.06814 LRD |
10 WST | 0.13628 LRD |
20 WST | 0.27256 LRD |
50 WST | 0.68141 LRD |
100 WST | 1.36281 LRD |
250 WST | 3.40703 LRD |
500 WST | 6.81406 LRD |
1000 WST | 13.62813 LRD |
2000 WST | 27.25626 LRD |
5000 WST | 68.14065 LRD |
10000 WST | 136.28130 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Franc Guinea
đồng rúp của Nga chuộc lại som kirgyzstan
Peso của Uruguay chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Real Brazil chuộc lại Quetzal Guatemala
Đại tá Salvador chuộc lại nhân dân tệ
ZMW chuộc lại Koruna Séc
som kirgyzstan chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đô la Úc chuộc lại Rupiah Indonesia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Kina Papua New Guinea chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.