1000 Birr Ethiopia chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang GMD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = D0.50868 GMD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.50868 GMD |
5 ETB | 2.54340 GMD |
10 ETB | 5.08680 GMD |
20 ETB | 10.17360 GMD |
50 ETB | 25.43400 GMD |
100 ETB | 50.86800 GMD |
250 ETB | 127.17000 GMD |
500 ETB | 254.34000 GMD |
1000 ETB | 508.68000 GMD |
2000 ETB | 1,017.36000 GMD |
5000 ETB | 2,543.40000 GMD |
10000 ETB | 5,086.80000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 1.96587 GMD |
5 ETB | 9.82936 GMD |
10 ETB | 19.65872 GMD |
20 ETB | 39.31745 GMD |
50 ETB | 98.29362 GMD |
100 ETB | 196.58725 GMD |
250 ETB | 491.46811 GMD |
500 ETB | 982.93623 GMD |
1000 ETB | 1,965.87245 GMD |
2000 ETB | 3,931.74491 GMD |
5000 ETB | 9,829.36227 GMD |
10000 ETB | 19,658.72454 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại Manat của Azerbaijan
Real Brazil chuộc lại Cedi Ghana
đồng rúp của Nga chuộc lại Lilangeni Swaziland
Ngultrum Bhutan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
bảng thánh helena chuộc lại ZMW
bảng Ai Cập chuộc lại Baht Thái
bảng thánh helena chuộc lại Ngultrum Bhutan
bảng thánh helena chuộc lại Shilling Kenya
pataca Ma Cao chuộc lại Đại tá Costa Rica
krona Iceland chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.