1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang ETB theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = Br1.96585 ETB
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 1.96585 ETB |
5 GMD | 9.82925 ETB |
10 GMD | 19.65850 ETB |
20 GMD | 39.31700 ETB |
50 GMD | 98.29250 ETB |
100 GMD | 196.58500 ETB |
250 GMD | 491.46250 ETB |
500 GMD | 982.92500 ETB |
1000 GMD | 1,965.85000 ETB |
2000 GMD | 3,931.70000 ETB |
5000 GMD | 9,829.25000 ETB |
10000 GMD | 19,658.50000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.50869 ETB |
5 GMD | 2.54343 ETB |
10 GMD | 5.08686 ETB |
20 GMD | 10.17372 ETB |
50 GMD | 25.43429 ETB |
100 GMD | 50.86858 ETB |
250 GMD | 127.17145 ETB |
500 GMD | 254.34291 ETB |
1000 GMD | 508.68581 ETB |
2000 GMD | 1,017.37162 ETB |
5000 GMD | 2,543.42905 ETB |
10000 GMD | 5,086.85810 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Ngultrum Bhutan
đô la chuộc lại Riel Campuchia
Lempira Honduras chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Bahamas chuộc lại nhân dân tệ
người Bolivia chuộc lại pula botswana
Franc Guinea chuộc lại GBP
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Namibia
đô la jamaica chuộc lại Vatu Vanuatu
Real Brazil chuộc lại đô la Barbados
Riel Campuchia chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.