1000 Dinar Algeria chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang UAH theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = ₴0.31694 UAH
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.31694 UAH |
5 DZD | 1.58470 UAH |
10 DZD | 3.16940 UAH |
20 DZD | 6.33880 UAH |
50 DZD | 15.84700 UAH |
100 DZD | 31.69400 UAH |
250 DZD | 79.23500 UAH |
500 DZD | 158.47000 UAH |
1000 DZD | 316.94000 UAH |
2000 DZD | 633.88000 UAH |
5000 DZD | 1,584.70000 UAH |
10000 DZD | 3,169.40000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 3.15517 UAH |
5 DZD | 15.77586 UAH |
10 DZD | 31.55171 UAH |
20 DZD | 63.10343 UAH |
50 DZD | 157.75857 UAH |
100 DZD | 315.51713 UAH |
250 DZD | 788.79283 UAH |
500 DZD | 1,577.58566 UAH |
1000 DZD | 3,155.17133 UAH |
2000 DZD | 6,310.34265 UAH |
5000 DZD | 15,775.85663 UAH |
10000 DZD | 31,551.71326 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại kịch Armenia
đô la chuộc lại Dalasi, Gambia
Rupee Seychellois chuộc lại Som Uzbekistan
pataca Ma Cao chuộc lại Shekel mới của Israel
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Georgia Lari
Rupee Nepal chuộc lại đô la
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Lôi Rumani chuộc lại peso Philippine
Đô la Bermuda chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la Hồng Kông chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.