1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang JPY theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = ¥87.79418 JPY
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 87.79418 JPY |
5 BAM | 438.97090 JPY |
10 BAM | 877.94180 JPY |
20 BAM | 1,755.88360 JPY |
50 BAM | 4,389.70900 JPY |
100 BAM | 8,779.41800 JPY |
250 BAM | 21,948.54500 JPY |
500 BAM | 43,897.09000 JPY |
1000 BAM | 87,794.18000 JPY |
2000 BAM | 175,588.36000 JPY |
5000 BAM | 438,970.90000 JPY |
10000 BAM | 877,941.80000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.01139 JPY |
5 BAM | 0.05695 JPY |
10 BAM | 0.11390 JPY |
20 BAM | 0.22781 JPY |
50 BAM | 0.56951 JPY |
100 BAM | 1.13903 JPY |
250 BAM | 2.84757 JPY |
500 BAM | 5.69514 JPY |
1000 BAM | 11.39028 JPY |
2000 BAM | 22.78055 JPY |
5000 BAM | 56.95138 JPY |
10000 BAM | 113.90277 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Canada
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Krone Đan Mạch
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Brunei
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Liberia
Jersey Pound chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Namibia chuộc lại Ariary Madagascar
Peso của Uruguay chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Lek Albania chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lev Bungari
Franc Guinea chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.