1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang DKK theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = kr7.98228 DKK
17:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 7.98228 DKK |
5 CHF | 39.91140 DKK |
10 CHF | 79.82280 DKK |
20 CHF | 159.64560 DKK |
50 CHF | 399.11400 DKK |
100 CHF | 798.22800 DKK |
250 CHF | 1,995.57000 DKK |
500 CHF | 3,991.14000 DKK |
1000 CHF | 7,982.28000 DKK |
2000 CHF | 15,964.56000 DKK |
5000 CHF | 39,911.40000 DKK |
10000 CHF | 79,822.80000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.12528 DKK |
5 CHF | 0.62639 DKK |
10 CHF | 1.25277 DKK |
20 CHF | 2.50555 DKK |
50 CHF | 6.26387 DKK |
100 CHF | 12.52775 DKK |
250 CHF | 31.31937 DKK |
500 CHF | 62.63874 DKK |
1000 CHF | 125.27749 DKK |
2000 CHF | 250.55498 DKK |
5000 CHF | 626.38745 DKK |
10000 CHF | 1,252.77490 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Shekel mới của Israel
Franc Guinea chuộc lại Rupee Seychellois
Kíp Lào chuộc lại Peso Dominica
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Rupiah Indonesia
krona Iceland chuộc lại Peso Mexico
lesotho chuộc lại Franc Guinea
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Franc Comorian
Peso Dominica chuộc lại Ngultrum Bhutan
Florin Aruba chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.