1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang TND theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = DT1.72982 TND
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 1.72982 TND |
5 BAM | 8.64910 TND |
10 BAM | 17.29820 TND |
20 BAM | 34.59640 TND |
50 BAM | 86.49100 TND |
100 BAM | 172.98200 TND |
250 BAM | 432.45500 TND |
500 BAM | 864.91000 TND |
1000 BAM | 1,729.82000 TND |
2000 BAM | 3,459.64000 TND |
5000 BAM | 8,649.10000 TND |
10000 BAM | 17,298.20000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.57809 TND |
5 BAM | 2.89047 TND |
10 BAM | 5.78095 TND |
20 BAM | 11.56190 TND |
50 BAM | 28.90474 TND |
100 BAM | 57.80948 TND |
250 BAM | 144.52371 TND |
500 BAM | 289.04742 TND |
1000 BAM | 578.09483 TND |
2000 BAM | 1,156.18966 TND |
5000 BAM | 2,890.47415 TND |
10000 BAM | 5,780.94831 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đô la đông caribe
Tala Samoa chuộc lại Đại tá Salvador
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la
Sierra Leone Leone chuộc lại Zloty của Ba Lan
Peso của Uruguay chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Rupee Pakistan chuộc lại Bảng Gibraltar
dinar Jordan chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Rafia Maldives chuộc lại đô la
Shilling Tanzania chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.