1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang USD theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = $0.01134 USD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.01134 USD |
5 BTN | 0.05670 USD |
10 BTN | 0.11340 USD |
20 BTN | 0.22680 USD |
50 BTN | 0.56700 USD |
100 BTN | 1.13400 USD |
250 BTN | 2.83500 USD |
500 BTN | 5.67000 USD |
1000 BTN | 11.34000 USD |
2000 BTN | 22.68000 USD |
5000 BTN | 56.70000 USD |
10000 BTN | 113.40000 USD |
đô lachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 88.18342 USD |
5 BTN | 440.91711 USD |
10 BTN | 881.83422 USD |
20 BTN | 1,763.66843 USD |
50 BTN | 4,409.17108 USD |
100 BTN | 8,818.34215 USD |
250 BTN | 22,045.85538 USD |
500 BTN | 44,091.71076 USD |
1000 BTN | 88,183.42152 USD |
2000 BTN | 176,366.84303 USD |
5000 BTN | 440,917.10758 USD |
10000 BTN | 881,834.21517 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Birr Ethiopia
Manat của Azerbaijan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Real Brazil chuộc lại Tenge Kazakhstan
đồng Việt Nam chuộc lại Dinar Algeria
Vatu Vanuatu chuộc lại Leu Moldova
lesotho chuộc lại Đô la Liberia
Rupiah Indonesia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Seychellois chuộc lại Shilling Uganda
Rupiah Indonesia chuộc lại Koruna Séc
Balboa Panama chuộc lại Shilling Tanzania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.