1000 đô la Barbados chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang LBP theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = ل.ل.44775.00000 LBP
10:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 44,775.00000 LBP |
5 BBD | 223,875.00000 LBP |
10 BBD | 447,750.00000 LBP |
20 BBD | 895,500.00000 LBP |
50 BBD | 2,238,750.00000 LBP |
100 BBD | 4,477,500.00000 LBP |
250 BBD | 11,193,750.00000 LBP |
500 BBD | 22,387,500.00000 LBP |
1000 BBD | 44,775,000.00000 LBP |
2000 BBD | 89,550,000.00000 LBP |
5000 BBD | 223,875,000.00000 LBP |
10000 BBD | 447,750,000.00000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.00002 LBP |
5 BBD | 0.00011 LBP |
10 BBD | 0.00022 LBP |
20 BBD | 0.00045 LBP |
50 BBD | 0.00112 LBP |
100 BBD | 0.00223 LBP |
250 BBD | 0.00558 LBP |
500 BBD | 0.01117 LBP |
1000 BBD | 0.02233 LBP |
2000 BBD | 0.04467 LBP |
5000 BBD | 0.11167 LBP |
10000 BBD | 0.22334 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
thắng chuộc lại đô la jamaica
Cedi Ghana chuộc lại Somoni, Tajikistan
đồng rupee Mauritius chuộc lại Som Uzbekistan
Bảng Gibraltar chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Kwanza Angola chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Sierra Leone Leone chuộc lại dinar Jordan
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Shekel mới của Israel
Đồng Peso Colombia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.