1000 taka bangladesh chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang CHF theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = SFr.0.00660 CHF
14:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.00660 CHF |
5 BDT | 0.03300 CHF |
10 BDT | 0.06600 CHF |
20 BDT | 0.13200 CHF |
50 BDT | 0.33000 CHF |
100 BDT | 0.66000 CHF |
250 BDT | 1.65000 CHF |
500 BDT | 3.30000 CHF |
1000 BDT | 6.60000 CHF |
2000 BDT | 13.20000 CHF |
5000 BDT | 33.00000 CHF |
10000 BDT | 66.00000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 151.51515 CHF |
5 BDT | 757.57576 CHF |
10 BDT | 1,515.15152 CHF |
20 BDT | 3,030.30303 CHF |
50 BDT | 7,575.75758 CHF |
100 BDT | 15,151.51515 CHF |
250 BDT | 37,878.78788 CHF |
500 BDT | 75,757.57576 CHF |
1000 BDT | 151,515.15152 CHF |
2000 BDT | 303,030.30303 CHF |
5000 BDT | 757,575.75758 CHF |
10000 BDT | 1,515,151.51515 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
krona Iceland chuộc lại Sierra Leone Leone
Metical Mozambique chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đồng rúp của Belarus chuộc lại som kirgyzstan
dinar Tunisia chuộc lại Real Brazil
Rial Oman chuộc lại Rial Qatar
đô la đông caribe chuộc lại Lempira Honduras
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Franc Comorian chuộc lại Shekel mới của Israel
đô la chuộc lại đô la New Zealand
peso Philippine chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.