1000 taka bangladesh chuộc lại Lempira Honduras tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang HNL theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = L0.21531 HNL
00:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.21531 HNL |
5 BDT | 1.07655 HNL |
10 BDT | 2.15310 HNL |
20 BDT | 4.30620 HNL |
50 BDT | 10.76550 HNL |
100 BDT | 21.53100 HNL |
250 BDT | 53.82750 HNL |
500 BDT | 107.65500 HNL |
1000 BDT | 215.31000 HNL |
2000 BDT | 430.62000 HNL |
5000 BDT | 1,076.55000 HNL |
10000 BDT | 2,153.10000 HNL |
Lempira Honduraschuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 4.64447 HNL |
5 BDT | 23.22233 HNL |
10 BDT | 46.44466 HNL |
20 BDT | 92.88932 HNL |
50 BDT | 232.22331 HNL |
100 BDT | 464.44661 HNL |
250 BDT | 1,161.11653 HNL |
500 BDT | 2,322.23306 HNL |
1000 BDT | 4,644.46612 HNL |
2000 BDT | 9,288.93224 HNL |
5000 BDT | 23,222.33059 HNL |
10000 BDT | 46,444.66119 HNL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đồng rand Nam Phi chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Birr Ethiopia chuộc lại goude Haiti
Đại tá Salvador chuộc lại pataca Ma Cao
Somoni, Tajikistan chuộc lại Som Uzbekistan
nhân dân tệ chuộc lại đô la Barbados
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Bermuda
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Kuna Croatia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kyat Myanma
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.